mary shelley

mary shelley

Mary Shelley wrote the novel Frankenstein.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Mary Shelley một nhà văn người Anh, nổi tiếng với việc sáng tác tiểu thuyết khoa học viễn tưởng kinh điển Frankenstein, or The Modern Prometheus (1818). cũng được biết đến với tư cách vợ của nhà thơ lãng mạn Percy Bysshe Shelley. Mary Shelley sống từ năm 1797 đến năm 1851.

dụ sử dụng
  • (Mary Shelley đã viết tiểu thuyết Frankenstein khi mới 18 tuổi.)
  • (Nhiều nhà phê bình coi Mary Shelley người tiên phong của thể loại khoa học viễn tưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the works of Mary Shelley": các tác phẩm của Mary Shelley, thường bao gồm tiểu thuyết, truyện ngắn tiểu luận.
    • Scholars continue to study the works of Mary Shelley to understand Romantic-era literature. (Các học giả tiếp tục nghiên cứu các tác phẩm của Mary Shelley để hiểu văn học thời kỳ Lãng mạn.)
  • "Mary Shelley's legacy": di sản của Mary Shelley, ám chỉ ảnh hưởng lâu dài của đối với văn học văn hóa đại chúng.
    • Mary Shelley's legacy includes not only Frankenstein but also her role in shaping modern Gothic fiction. (Di sản của Mary Shelley không chỉ bao gồm Frankenstein còn vai trò của trong việc định hình tiểu thuyết Gothic hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Shelleyan (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Mary Shelley hoặc tác phẩm của .
    • The novel has a distinctly Shelleyan tone, with themes of creation and destruction. (Cuốn tiểu thuyết giọng điệu rõ ràng theo phong cách Shelleyan, với các chủ đề về sáng tạo hủy diệt.)
  • Frankensteinian (tính từ): liên quan đến tác phẩm Frankenstein hoặc các khái niệm về quái vật khoa học vượt quá giới hạn.
    • The experiment had Frankensteinian consequences, spiraling out of control. (Thí nghiệm đóhậu quả kiểu Frankenstein, vượt khỏi tầm kiểm soát.)
Từ đồng nghĩa
  • Tác giả của Frankenstein: một cách gọi khác để chỉ Mary Shelley, nhấn mạnh vào tác phẩm nổi tiếng nhất của .
  • Nhà văn lãng mạn: Mary Shelley thường được xếp vào nhóm các nhà văn thời kỳ Lãng mạn, tác phẩm của mang nhiều yếu tố Goth khoa học viễn tưởng.
Các cụm từ liên quan
  • "a Mary Shelley character": một nhân vật do Mary Shelley sáng tạo, thường Victor Frankenstein hoặc Quái vật.
    • The monster in the film is a classic Mary Shelley character, struggling with identity and rejection. (Con quái vật trong phim một nhân vật kinh điển của Mary Shelley, đấu tranh với bản sắc sự ruồng bỏ.)
Thành ngữ liên quan
  • "a Frankenstein's monster": một cụm từ bắt nguồn từ tiểu thuyết của Mary Shelley, dùng để chỉ một sáng tạo vượt khỏi tầm kiểm soát của người tạo ra .
    • The project became a Frankenstein's monster, consuming all resources without achieving its goal. (Dự án đã trở thành một quái vật Frankenstein, ngốn hết mọi nguồn lực không đạt được mục tiêu.)